Mã ngành trường Đại học Cần Thơ 2019

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Cần Thơ năm 2019 cần điền đúng mã trường là TCT và nếu đăng ký học ngành CNTT thì cần điền đúng mã ngành là 7480201.


Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 4 cho đến hết ngày 20/4 là lúc để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2019 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp (xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây). Ở các tỉnh phía Nam, Đại học Cần Thơ là một trong những trường được quan tâm nhiều nhất.


Thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Cần Thơ cần điền đúng mã trường là TCT và nếu đăng ký học ngành CNTT thì cần điền đúng mã ngành là 7480201.


Trên Cổng thông tin thituyensinh.vn các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường Đại học và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành..., chúng ta có thể học cách tra cứu ở đây.


Mã ngành Đại học Cần Thơ 2019 cập nhật

b1-ma-truong-dai-hoc-can-tho-2019-ma-nganh-dai-hoc-can-tho-2019-ma-nganh-cac-truong-dai-hoc-2019.jpg

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Cần Thơ năm 2019 cần điền đúng mã trường là TCT và nếu đăng ký học ngành CNTT thì cần điền đúng mã ngành là 7480201 (nguồn ảnh: ctu.edu.vn).


STTMã ngànhNgành họcChỉ tiêu (dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QGTheo phương thức khácTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chính
17140202Giáo dục Tiểu học26Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Pháp
27140204Giáo dục Công dân20Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
37140206Giáo dục Thể chất33Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTTToán, Hóa học, Năng khiếu TDTT
47140209Sư phạm Toán học20Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
57140210Sư phạm Tin học20Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
67140211Sư phạm Vật lý10Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Sinh họcToán, Vật lí, Tiếng Pháp
77140212Sư phạm Hoá học10Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Pháp
87140213Sư phạm Sinh học10Toán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
97140217Sư phạm Ngữ văn20Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
107140218Sư phạm Lịch sử10Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
117140219Sư phạm Địa lý10Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
127140231Sư phạm Tiếng Anh30Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
137140233Sư phạm Tiếng Pháp20Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng PhápNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
147220201Ngôn ngữ Anh
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 2 chuyên ngành theo học: Ngôn ngữ Anh hoặc Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
170Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
157220201CNgôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao)80Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
167220201HNgôn ngữ Anh (Học tại khu Hòa An)
(Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
177220203Ngôn ngữ Pháp80Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng PhápNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
187229001Triết học80Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
197229030Văn học140Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
207310101Kinh tế120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
217310201Chính trị học80Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
227310301Xã hội học100Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
237310630Việt Nam học
(Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)
140Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
247310630HViệt Nam học (Học tại khu Hòa An)
(Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
257320201Thông tin - thư viện80Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng PhápToán, Vật lí, Tiếng Pháp
267340101Quản trị kinh doanh140Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
277340101HQuản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
287340115Marketing80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
297340120Kinh doanh quốc tế150Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
307340120CKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)40Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
317340121Kinh doanh thương mại110Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
327340201Tài chính – Ngân hàng130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
337340201CTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)40Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
347340301Kế toán140Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
357340302Kiểm toán100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
367380101Luật
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 3 chuyên ngành theo học: Luật Hành chính; Luật Thương mại; Luật Tư pháp)
300Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Pháp
377380101HLuật (Học tại khu Hòa An)
(Chuyên ngành Luật hành chính; học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Pháp
387420101Sinh học
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 2 chuyên ngành theo học: Sinh học; Vi sinh vật học)
140Toán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
397420201Công nghệ sinh học180Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
407420201TCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)40Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
417420203Sinh học ứng dụng90Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
427440112Hoá học100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
437440301Khoa học môi trường140Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
447460112Toán ứng dụng60Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh học
457480101Khoa học máy tính120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
467480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
477480103Kỹ thuật phần mềm140Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
487480104Hệ thống thông tin100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
497480106Kỹ thuật máy tính120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
507480201Công nghệ thông tin
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 2 chuyên ngành theo học: Công nghệ thông tin hoặc Tin học ứng dụng)
250Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
517480201CCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)40Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
527480201HCông nghệ thông tin (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
537510401Công nghệ kỹ thuật hoá học180Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
547510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình chất lượng cao)40Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
557510601Quản lý công nghiệp120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
567520103Kỹ thuật cơ khí
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 3 chuyên ngành theo học: Cơ khí ô tô, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến)
260Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
577520114Kỹ thuật cơ điện tử120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
587520201Kỹ thuật điện140Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
597520201CKỹ thuật Điện (Chương trình chất lượng cao)40Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
607520207Kỹ thuật điện tử -  viễn thông120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
617520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
627520309Kỹ thuật vật liệu60Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
637520320Kỹ thuật môi trường130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
647520401Vật lý kỹ thuật60Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Sinh học
657540101Công nghệ thực phẩm200Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
667540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)40Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
677540104Công nghệ sau thu hoạch80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
687540105Công nghệ chế biến thuỷ sản120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
697580201Kỹ thuật xây dựng180Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
707580201CKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)40Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
717580201HKỹ thuật xây dựng (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
727580202Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ60Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
737580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
747580212Kỹ thuật tài nguyên nước60Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
757620102HKhuyến nông
767620103Khoa học đất
(Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)
80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
777620105Chăn nuôi140Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
787620109Nông học80Toán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
797620109HNông học (Học tại khu Hòa An)
(Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp; học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80Toán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
807620110Khoa học cây trồng
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 3 chuyên ngành theo học: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao)
160Toán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
817620112Bảo vệ thực vật160Toán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
827620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan60Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
837620114HKinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
60Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
847620115Kinh tế nông nghiệp140Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
857620115HKinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
867620116Phát triển nông thôn80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
877620205Lâm sinh
887620301Nuôi trồng thuỷ sản200Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
897620301HNuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An)
(học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại khu Hòa An, những năm còn lại học tại Cần Thơ)
60Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
907620301TNuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến)40Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
917620302Bệnh học thủy sản80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
927620305Quản lý thủy sản80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
937640101Thú y
(Khi nhập học, thí sinh chọn 1 trong 2 chuyên ngành theo học: Thú y; Dược thú y)
160Toán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng Anh
947720203Hoá dược80Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
957810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành140Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
967850101Quản lý tài nguyên và môi trường100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
977850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
987850103Quản lý đất đai130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh







Ma nganh truong Dai hoc Can Tho 2019


Thi sinh dang ky nguyen vong xet tuyen vao Dai hoc Can Tho nam 2019 can dien dung ma truong la TCT va neu dang ky hoc nganh CNTT thi can dien dung ma nganh la 7480201.


Trong khoang thoi gian tu dau thang 4 cho den het ngay 20/4 la luc de thi sinh tren ca nuoc ghi phieu dang ky du thi THPT quoc gia 2019 va dang ky xet tuyen Dai hoc Cao dang Trung cap (xem huong dan ghi phieu o day). O cac tinh phia Nam, Dai hoc Can Tho la mot trong nhung truong duoc quan tam nhieu nhat.


Thuc te viec ghi dung chuan thong tin trong phieu dang ky ngay tu dau van rat can thiet, tranh sai sot khong dang co can phai sua doi. Vi du thi sinh dang ky nguyen vong xet tuyen vao Dai hoc Can Tho can dien dung ma truong la TCT va neu dang ky hoc nganh CNTT thi can dien dung ma nganh la 7480201.


Tren Cong thong tin thituyensinh.vn cac thi sinh co the tim hieu thong tin kha tuong tan ve cac truong Dai hoc va co the tra cuu nhanh de tranh nham lan ma truong, ma nganh, ten nganh..., chung ta co the hoc cach tra cuu o day.


Ma nganh Dai hoc Can Tho 2019 cap nhat

b1-ma-truong-dai-hoc-can-tho-2019-ma-nganh-dai-hoc-can-tho-2019-ma-nganh-cac-truong-dai-hoc-2019.jpg

Thi sinh dang ky nguyen vong xet tuyen vao Dai hoc Can Tho nam 2019 can dien dung ma truong la TCT va neu dang ky hoc nganh CNTT thi can dien dung ma nganh la 7480201 (nguon anh: ctu.edu.vn).


STTMa nganhNganh hocChi tieu (du kien)To hop mon xet tuyen 1To hop mon xet tuyen 2To hop mon xet tuyen 3To hop mon xet tuyen 4
Theo xet KQ thi THPT QGTheo phuong thuc khacTo hop monMon chinhTo hop monMon chinhTo hop monMon chinhTo hop monMon chinh
17140202Giao duc Tieu hoc26Toan, Vat li, Hoa hocNgu van, Toan, Vat liNgu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng Phap
27140204Giao duc Cong dan20Ngu van, Lich su, Dia liNgu van, Lich su, Giao duc cong danNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
37140206Giao duc The chat33Toan, Sinh hoc, Nang khieu TDTTToan, Hoa hoc, Nang khieu TDTT
47140209Su pham Toan hoc20Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
57140210Su pham Tin hoc20Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng Anh
67140211Su pham Vat ly10Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Vat li, Sinh hocToan, Vat li, Tieng Phap
77140212Su pham Hoa hoc10Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng Phap
87140213Su pham Sinh hoc10Toan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Sinh hoc, Tieng Anh
97140217Su pham Ngu van20Ngu van, Lich su, Dia liNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
107140218Su pham Lich su10Ngu van, Lich su, Dia liNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Lich su, Tieng Phap
117140219Su pham Dia ly10Ngu van, Lich su, Dia liNgu van, Toan, Dia liNgu van, Dia li, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Phap
127140231Su pham Tieng Anh30Ngu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
137140233Su pham Tieng Phap20Ngu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng PhapNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Lich su, Tieng Phap
147220201Ngon ngu Anh
(Khi nhap hoc, thi sinh chon 1 trong 2 chuyen nganh theo hoc: Ngon ngu Anh hoac Phien dich - Bien dich tieng Anh)
170Ngu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
157220201CNgon ngu Anh (Chuong trinh chat luong cao)80Ngu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
167220201HNgon ngu Anh (Hoc tai khu Hoa An)
(Chuyen nganh Ngon ngu Anh; hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
80Ngu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
177220203Ngon ngu Phap80Ngu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng PhapNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Lich su, Tieng Phap
187229001Triet hoc80Ngu van, Lich su, Dia liNgu van, Lich su, Giao duc cong danNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
197229030Van hoc140Ngu van, Lich su, Dia liNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
207310101Kinh te120Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
217310201Chinh tri hoc80Ngu van, Lich su, Dia liNgu van, Lich su, Giao duc cong danNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
227310301Xa hoi hoc100Toan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Lich su, Dia liNgu van, Lich su, Giao duc cong danNgu van, Toan, Tieng Anh
237310630Viet Nam hoc
(Chuyen nganh Huong dan vien du lich)
140Ngu van, Lich su, Dia liNgu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
247310630HViet Nam hoc (Hoc tai khu Hoa An)
(Chuyen nganh Huong dan vien du lich; hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
80Ngu van, Lich su, Dia liNgu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Lich su, Tieng AnhNgu van, Dia li, Tieng Anh
257320201Thong tin - thu vien80Toan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng PhapToan, Vat li, Tieng Phap
267340101Quan tri kinh doanh140Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
277340101HQuan tri kinh doanh (Hoc tai khu Hoa An)
(hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
287340115Marketing80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
297340120Kinh doanh quoc te150Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
307340120CKinh doanh quoc te (Chuong trinh chat luong cao)40Toan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng Anh
317340121Kinh doanh thuong mai110Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
327340201Tai chinh – Ngan hang130Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
337340201CTai chinh – Ngan hang (Chuong trinh chat luong cao)40Toan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng Anh
347340301Ke toan140Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
357340302Kiem toan100Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
367380101Luat
(Khi nhap hoc, thi sinh chon 1 trong 3 chuyen nganh theo hoc: Luat Hanh chinh; Luat Thuong mai; Luat Tu phap)
300Toan, Vat li, Hoa hocNgu van, Lich su, Dia liNgu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng Phap
377380101HLuat (Hoc tai khu Hoa An)
(Chuyen nganh Luat hanh chinh; hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
80Toan, Vat li, Hoa hocNgu van, Lich su, Dia liNgu van, Toan, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng Phap
387420101Sinh hoc
(Khi nhap hoc, thi sinh chon 1 trong 2 chuyen nganh theo hoc: Sinh hoc; Vi sinh vat hoc)
140Toan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Sinh hoc, Tieng Anh
397420201Cong nghe sinh hoc180Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
407420201TCong nghe sinh hoc (Chuong trinh tien tien)40Toan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
417420203Sinh hoc ung dung90Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Sinh hoc, Tieng Anh
427440112Hoa hoc100Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
437440301Khoa hoc moi truong140Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
447460112Toan ung dung60Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hoc
457480101Khoa hoc may tinh120Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
467480102Mang may tinh va truyen thong du lieu120Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
477480103Ky thuat phan mem140Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
487480104He thong thong tin100Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
497480106Ky thuat may tinh120Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
507480201Cong nghe thong tin
(Khi nhap hoc, thi sinh chon 1 trong 2 chuyen nganh theo hoc: Cong nghe thong tin hoac Tin hoc ung dung)
250Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
517480201CCong nghe thong tin (Chuong trinh chat luong cao)40Toan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng Anh
527480201HCong nghe thong tin (Hoc tai khu Hoa An)
(hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
537510401Cong nghe ky thuat hoa hoc180Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
547510401CCong nghe ky thuat hoa hoc (Chuong trinh chat luong cao)40Toan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
557510601Quan ly cong nghiep120Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng Anh
567520103Ky thuat co khi
(Khi nhap hoc, thi sinh chon 1 trong 3 chuyen nganh theo hoc: Co khi o to, Co khi che tao may, Co khi che bien)
260Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
577520114Ky thuat co dien tu120Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
587520201Ky thuat dien140Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng Anh
597520201CKy thuat Dien (Chuong trinh chat luong cao)40Toan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng Anh
607520207Ky thuat dien tu -  vien thong120Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
617520216Ky thuat dieu khien va tu dong hoa120Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
627520309Ky thuat vat lieu60Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
637520320Ky thuat moi truong130Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
647520401Vat ly ky thuat60Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Vat li, Sinh hoc
657540101Cong nghe thuc pham200Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
667540101CCong nghe thuc pham (Chuong trinh chat luong cao)40Toan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
677540104Cong nghe sau thu hoach80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
687540105Cong nghe che bien thuy san120Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
697580201Ky thuat xay dung180Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
707580201CKy thuat xay dung (Chuong trinh chat luong cao)40Toan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng Anh
717580201HKy thuat xay dung (Hoc tai khu Hoa An)
(hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
727580202Ky thuat xay dung cong trinh thuy60Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
737580205Ky thuat xay dung cong trinh giao thong80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng Anh
747580212Ky thuat tai nguyen nuoc60Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng Anh
757620102HKhuyen nong
767620103Khoa hoc dat
(Chuyen nganh Quan ly dat va cong nghe phan bon)
80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
777620105Chan nuoi140Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Sinh hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Sinh hoc, Tieng Anh
787620109Nong hoc80Toan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
797620109HNong hoc (Hoc tai khu Hoa An)
(Chuyen nganh Ky thuat nong nghiep; hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
80Toan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
807620110Khoa hoc cay trong
(Khi nhap hoc, thi sinh chon 1 trong 3 chuyen nganh theo hoc: Khoa hoc cay trong; Cong nghe giong cay trong; Nong nghiep cong nghe cao)
160Toan, Vat li, Sinh hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
817620112Bao ve thuc vat160Toan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
827620113Cong nghe rau hoa qua va canh quan60Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
837620114HKinh doanh nong nghiep (Hoc tai khu Hoa An)
(hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
60Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
847620115Kinh te nong nghiep140Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
857620115HKinh te nong nghiep (Hoc tai khu Hoa An)
(hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
867620116Phat trien nong thon80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
877620205Lam sinh
887620301Nuoi trong thuy san200Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
897620301HNuoi trong thuy san (Hoc tai khu Hoa An)
(hoc nam thu 1 va nam thu 4 tai khu Hoa An, nhung nam con lai hoc tai Can Tho)
60Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
907620301TNuoi trong thuy san (Chuong trinh tien tien)40Toan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
917620302Benh hoc thuy san80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
927620305Quan ly thuy san80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
937640101Thu y
(Khi nhap hoc, thi sinh chon 1 trong 2 chuyen nganh theo hoc: Thu y; Duoc thu y)
160Toan, Vat li, Sinh hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan, Sinh hoc, Tieng Anh
947720203Hoa duoc80Toan, Vat li, Hoa hocToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
957810103Quan tri dich vu du lich va lu hanh140Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
967850101Quan ly tai nguyen va moi truong100Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh
977850102Kinh te tai nguyen thien nhien100Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhNgu van, Toan, Hoa hocNgu van, Toan, Tieng Anh
987850103Quan ly dat dai130Toan, Vat li, Hoa hocToan, Vat li, Tieng AnhToan, Hoa hoc, Sinh hocToan, Hoa hoc, Tieng Anh

Mã ngành trường Đại học Cần Thơ 2019

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Cần Thơ năm 2019 cần điền đúng mã trường là TCT và nếu đăng ký học ngành CNTT thì cần điền đúng mã ngành là 7480201.
Giới thiệu cho bạn bè
  • gplus
  • pinterest

Bình luận

Đăng bình luận

Đánh giá: