Mã ngành trường Đại học Công nghiệp TP.HCM 2019

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Công nghiệp TP.HCM năm 2019 cần điền đúng mã trường là HUI và nếu đăng ký học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử thì cần điền đúng mã ngành là 7510301.


Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 4 cho đến hết ngày 20/4 là lúc để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2019 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng Trung cấp (xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây). Vậy thông tin về trường Đại học Công nghiệp TP.HCM như thế nào?


Thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Công nghiệp TP.HCM cần điền đúng mã trường là HUI và nếu đăng ký học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử thì cần điền đúng mã ngành là 7510301.


Trên Cổng thông tin thituyensinh.vn các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường Đại học và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành..., chúng ta có thể học cách tra cứu ở đây.


Mã ngành Đại học Công nghiệp TP.HCM 2019

b1-ma-nganh-dai-hoc-cong-nghiep-tp-hcm-2019-ma-truong-dai-hoc-cong-nghiep-tp-hcm-2019-ma-nganh-cac-truong-dai-hoc-2019.jpg

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Công nghiệp TP.HCM năm 2019 cần điền đúng mã trường là HUI và nếu đăng ký học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử thì cần điền đúng mã ngành là 7510301 (nguồn ảnh: hui.edu.vn).


STTMã ngànhNgành học

Chỉ tiêu


(dự kiến)


Tổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QGTheo phương thức khácTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chính
17510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Nhóm ngành Công nghệ điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
25545Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
27510301CNgành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao)10020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
37510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông14020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
47510302CNgành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao)3010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tính17030Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí10020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
77510201CNgành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao)7010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử10020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
97510203CNgành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao)7010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
107510202Công nghệ chế tạo máy10020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
117510202CNgành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao)7010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18030Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
137510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt24040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
147580201Kỹ thuật xây dựng18030Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
157580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông6010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
167540204Công nghệ dệt, may15060Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
177210404Thiết kế thời trang8030Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
187480201Công nghệ thông tin
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin
39070Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
197480103CNgành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao)7010Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
207510401Công nghệ kỹ thuật hoá học
Ngành công nghệ hoá học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hoá phân tích; Công nghệ lọc - Hoá dầu; Công nghệ hữu cơ - Hoá dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu
350150Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
217510401CNgành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao)6020Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
227540101Công nghệ thực phẩm11050Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
237540101CNgành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao)3010Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
247720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm6020Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
257540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm6020Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
267420201Công nghệ sinh học11050Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
277420201CNgành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao)3010Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
287510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên môi trường
17075Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaNgữ văn, Toán, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóa
297510406CNgành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao)3010Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaNgữ văn, Toán, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóa
307850103Quản lý đất đai7030Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
317850201Bảo hộ lao động8035Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
327340301Kế toán
Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán
310130Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
337340301CNgành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao)6020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
347340201Tài chính – Ngân hàng
ngành Tài chính – Ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp
23090Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
357340201CNgành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao)6020Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
367340115Marketing14060Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
377340115CNgành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao)6020Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
387340101Quản trị kinh doanh20080Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
397340101CNgành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao)11050Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
16060Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
417340120Kinh doanh quốc tế5020Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
427340120CNgành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao)3010Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
437340122Thương mại điện tử5020Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
447380107Luật kinh tế5020Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
457380108Luật quốc tế5020Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
467220201Ngôn ngữ Anh420180Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh

*Đại học Công nghiệp TP.HCM sử dụng 2 phương thức xét tuyển:


+ Dành 70% đến 90% trong tổng chỉ tiêu: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.


+ Dành 10% đến 30% trong tổng chỉ tiêu (bao gồm tối đa 5% tuyển thẳng học sinh giỏi theo quy định của Bộ Giáo Dục & Đào tạo): Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.50.









Ma nganh truong Dai hoc Cong nghiep TP.HCM 2019


Thi sinh dang ky nguyen vong xet tuyen vao Dai hoc Cong nghiep TP.HCM nam 2019 can dien dung ma truong la HUI va neu dang ky hoc nganh Cong nghe ky thuat dien, dien tu thi can dien dung ma nganh la 7510301.


Trong khoang thoi gian tu dau thang 4 cho den het ngay 20/4 la luc de thi sinh tren ca nuoc ghi phieu dang ky du thi THPT quoc gia 2019 va dang ky xet tuyen Dai hoc Cao dang Trung cap (xem huong dan ghi phieu o day). Vay thong tin ve truong Dai hoc Cong nghiep TP.HCM nhu the nao?


Thuc te viec ghi dung chuan thong tin trong phieu dang ky ngay tu dau van rat can thiet, tranh sai sot phai sua doi. Vi du thi sinh dang ky nguyen vong xet tuyen vao Dai hoc Cong nghiep TP.HCM can dien dung ma truong la HUI va neu dang ky hoc nganh Cong nghe ky thuat dien, dien tu thi can dien dung ma nganh la 7510301.


Tren Cong thong tin thituyensinh.vn cac thi sinh co the tim hieu thong tin kha tuong tan ve cac truong Dai hoc va co the tra cuu nhanh de tranh nham lan ma truong, ma nganh, ten nganh..., chung ta co the hoc cach tra cuu o day.


Ma nganh Dai hoc Cong nghiep TP.HCM 2019

b1-ma-nganh-dai-hoc-cong-nghiep-tp-hcm-2019-ma-truong-dai-hoc-cong-nghiep-tp-hcm-2019-ma-nganh-cac-truong-dai-hoc-2019.jpg

Thi sinh dang ky nguyen vong xet tuyen vao Dai hoc Cong nghiep TP.HCM nam 2019 can dien dung ma truong la HUI va neu dang ky hoc nganh Cong nghe ky thuat dien, dien tu thi can dien dung ma nganh la 7510301 (nguon anh: hui.edu.vn).


STTMa nganhNganh hoc

Chi tieu


(du kien)


To hop mon xet tuyen 1To hop mon xet tuyen 2To hop mon xet tuyen 3To hop mon xet tuyen 4
Theo xet KQ thi THPT QGTheo phuong thuc khacTo hop monMon chinhTo hop monMon chinhTo hop monMon chinhTo hop monMon chinh
17510301Cong nghe ky thuat dien, dien tu
Nhom nganh Cong nghe dien gom 02 nganh: Cong nghe ky thuat dien, dien tu; Cong nghe ky thuat dieu khien va tu dong hoa
25545Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
27510301CNganh Cong nghe ky thuat dien, dien tu (He dao tao chat luong cao)10020Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
37510302Cong nghe ky thuat dien tu - vien thong14020Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
47510302CNganh Cong nghe ky thuat dien tu - vien thong(He dao tao Chat luong cao)3010Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
57480108Cong nghe ky thuat may tinh17030Toan, Vat li, Hoa hocToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
67510201Cong nghe ky thuat co khi10020Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
77510201CNganh Cong nghe ky thuat co khi (He dao tao Chat luong cao)7010Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
87510203Cong nghe ky thuat co dien tu10020Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
97510203CNganh Cong nghe ky thuat co dien tu( He dao tao Chat luong cao)7010Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng Anh
107510202Cong nghe che tao may10020Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
117510202CNganh Cong nghe che tao may (He dai hoc Chat luong cao)7010Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
127510205Cong nghe ky thuat o to18030Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
137510206Cong nghe ky thuat nhiet24040Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
147580201Ky thuat xay dung18030Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
157580205Ky thuat xay dung cong trinh giao thong6010Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
167540204Cong nghe det, may15060Toan, Vat li, Hoa hocToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
177210404Thiet ke thoi trang8030Toan, Vat li, Hoa hocToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
187480201Cong nghe thong tin
Nhom nganh Cong nghe thong tin gom 04 nganh: Cong nghe thong tin; Ky thuat phan mem; Khoa hoc may tinh; He thong thong tin
39070Toan, Vat li, Hoa hocToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
197480103CNganh Ky thuat phan mem (He dai hoc Chat luong cao)7010Toan, Vat li, Hoa hocToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
207510401Cong nghe ky thuat hoa hoc
Nganh cong nghe hoa hoc gom 04 chuyen nganh: Ky thuat hoa phan tich; Cong nghe loc - Hoa dau; Cong nghe huu co - Hoa duoc; Cong nghe Vo co - Vat lieu
350150Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoaToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhKhoa hoc tu nhien
217510401CNganh Cong nghe hoa hoc (He dai hoc Chat luong cao)6020Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoaToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhKhoa hoc tu nhien
227540101Cong nghe thuc pham11050Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoaToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhKhoa hoc tu nhien
237540101CNganh Cong nghe thuc pham(He dai hoc Chat luong cao)3010Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoaToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhKhoa hoc tu nhien
247720497Dinh duong va khoa hoc thuc pham6020Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoaToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhKhoa hoc tu nhien
257540106Dam bao chat luong va an toan thuc pham6020Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoaToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhKhoa hoc tu nhien
267420201Cong nghe sinh hoc11050Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoaToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhKhoa hoc tu nhien
277420201CNganh Cong nghe sinh hoc (He dai hoc Chat luong cao)3010Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoaToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhKhoa hoc tu nhien
287510406Cong nghe ky thuat moi truong
Nhom nganh Cong nghe ky thuat moi truong gom 02 nganh: Cong nghe ky thuat moi truong; Quan ly tai nguyen moi truong
17075Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaNgu van, Toan, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoa
297510406CNganh Cong nghe ky thuat moi truong( He dai hoc Chat luong cao)3010Toan, Vat li, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Sinh hocHoaNgu van, Toan, Hoa hocHoaToan, Hoa hoc, Tieng AnhHoa
307850103Quan ly dat dai7030Toan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
317850201Bao ho lao dong8035Toan, Vat li, Tieng AnhToanToan, Hoa hoc, Sinh hocToanNgu van, Toan, Vat liToanToan, Hoa hoc, Tieng AnhToan
327340301Ke toan
Nhom nganh Ke toan - Kiem toan gom 02 nganh: Ke toan; Kiem toan
310130Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
337340301CNganh Ke toan (He dai hoc Chat luong cao)6020Toan, Vat li, Hoa hocToanToan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
347340201Tai chinh – Ngan hang
nganh Tai chinh – Ngan hang gom 02 chuyen nganh: Tai chinh ngan hang; Tai chinh doanh nghiep
23090Toan, Vat li, Hoa hocToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
357340201CNganh Tai chinh ngan hang (He dai hoc Chat luong cao)6020Toan, Vat li, Hoa hocToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
367340115Marketing14060Toan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
377340115CNganh Marketing (He dai hoc Chat luong cao)6020Toan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
387340101Quan tri kinh doanh20080Toan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
397340101CNganh Quan tri kinh doanh (He dai hoc Chat luong cao)11050Toan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
407810103Quan tri dich vu du lich va lu hanh
Nganh Quan tri dich vu du lich va lu hanh gom 03 chuyen nganh: Quan tri dich vu du lich va lu hanh; Quan tri khach san; Quan tri nha hang va dich vu an uong
16060Toan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
417340120Kinh doanh quoc te5020Toan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
427340120CNganh Kinh doanh quoc te (He dai hoc Chat luong cao)3010Toan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
437340122Thuong mai dien tu5020Toan, Vat li, Tieng AnhToanNgu van, Toan, Vat liToanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc tu nhien, Tieng AnhToan
447380107Luat kinh te5020Toan, Vat li, Hoa hocToanNgu van, Lich su, Dia liNgu vanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
457380108Luat quoc te5020Toan, Vat li, Hoa hocToanNgu van, Lich su, Dia liNgu vanNgu van, Toan, Tieng AnhToanToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhToan
467220201Ngon ngu Anh420180Ngu van, Toan, Tieng AnhTieng AnhNgu van, Lich su, Tieng AnhTieng AnhNgu van, Dia li, Tieng AnhTieng AnhToan, Khoa hoc xa hoi, Tieng AnhTieng Anh

*Dai hoc Cong nghiep TP.HCM su dung 2 phuong thuc xet tuyen:


+ Danh 70% den 90% trong tong chi tieu: Xet tuyen su dung ket qua ky thi THPT quoc gia nam 2019.


+ Danh 10% den 30% trong tong chi tieu (bao gom toi da 5% tuyen thang hoc sinh gioi theo quy dinh cua Bo Giao Duc & Dao tao): Su dung ket qua hoc tap THPT nam lop 12 (cac mon co trong to hop xet tuyen cua nganh xet tuyen tuong ung), nguong nhan ho so la tong diem 3 mon trong to hop xet tuyen toi thieu bang 19.50.


Mã ngành trường Đại học Công nghiệp TP.HCM 2019

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Công nghiệp TP.HCM năm 2019 cần điền đúng mã trường là HUI và nếu đăng ký học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử thì cần điền đúng mã ngành là 7510301.
Giới thiệu cho bạn bè
  • gplus
  • pinterest

Bình luận

Đăng bình luận

Đánh giá: